TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facebook

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfeɪsˌbʊk/ US/ˈfeɪsˌbʊk/ giọng máy của trình duyệt

facebook nghĩa là hoa kỳ, phây-búc, phây.

Nghĩa của facebook

Danh từ riêng

  1. Một mạng xã hội có trụ sở tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ.

Danh từ

  1. Trang hồ sơ cá nhân tại mạng xã hội Facebook.

Nội động từ

  1. Sử dụng mạng xã hội Facebook.

Ngoại động từ

  1. Nhắn tin hoặc đăng bài tại mạng xã hội Facebook.

Dạng từ của facebook

Số nhiềufacebooks
Ngôi thứ ba số ítFacebooks
Hiện tại phân từ (-ing)Facebooking
Quá khứ phân từFacebooked
Quá khứFacebooked

Họ từ của facebook

Câu ví dụ với facebook

  • Sami has six different Facebook accounts. Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.
  • They closed my Facebook account. Họ đã đóng tài khoản Facebook của tôi.
  • The number of people on Facebook is greater than the population of the United States. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
  • The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

facebook nghĩa là gì?

facebook (danh từ riêng, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoa kỳ, phây-búc, phây.

facebook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facebook: giọng Anh (UK) /ˈfeɪsˌbʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪsˌbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.