TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facer

UK/ˈfeɪ̯.sə/ US/ˈfeɪ̯.səɹ/ giọng máy của trình duyệt

facer nghĩa là cú đấm vào mặt, khó khăn đột xuất.

Nghĩa của facer

Danh từ

  1. Cú đấm vào mặt.
  2. Khó khăn đột xuất.

Dạng từ của facer

Số nhiềufacers

Câu hỏi thường gặp

facer nghĩa là gì?

facer (danh từ) nghĩa là cú đấm vào mặt, khó khăn đột xuất.

facer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facer: giọng Anh (UK) /ˈfeɪ̯.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ̯.səɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.