facer
UK/ˈfeɪ̯.sə/
US/ˈfeɪ̯.səɹ/
giọng máy của trình duyệt
facer nghĩa là cú đấm vào mặt, khó khăn đột xuất.
Nghĩa của facer
Danh từ
- Cú đấm vào mặt.
- Khó khăn đột xuất.
Dạng từ của facer
| Số nhiều | facers |
Câu hỏi thường gặp
facer nghĩa là gì?
facer (danh từ) nghĩa là cú đấm vào mặt, khó khăn đột xuất.
facer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facer: giọng Anh (UK) /ˈfeɪ̯.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ̯.səɹ/.