TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facet

UK/ˈfæs.ɪt/ US/ˈfæs.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

facet nghĩa là mặt, khía cạnh.

Nghĩa của facet

Danh từ

  1. Mặt (kim cương...).
  2. Mặt, khía cạnh (vấn đề...).

Dạng từ của facet

Số nhiềufacets
Ngôi thứ ba số ítfacets
Hiện tại phân từ (-ing)faceting
Quá khứ phân từfaceted
Quá khứfaceted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

facet nghĩa là gì?

facet (danh từ) nghĩa là mặt, khía cạnh.

facet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facet: giọng Anh (UK) /ˈfæs.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfæs.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.