facet
UK/ˈfæs.ɪt/
US/ˈfæs.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
facet nghĩa là mặt, khía cạnh.
Nghĩa của facet
Danh từ
- Mặt (kim cương...).
- Mặt, khía cạnh (vấn đề...).
Dạng từ của facet
| Số nhiều | facets |
| Ngôi thứ ba số ít | facets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faceting |
| Quá khứ phân từ | faceted |
| Quá khứ | faceted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
facet nghĩa là gì?
facet (danh từ) nghĩa là mặt, khía cạnh.
facet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facet: giọng Anh (UK) /ˈfæs.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfæs.ɪt/.