facies
UK/ˈfeɪ.ʃi.iːz/
US/ˈfeɪ.ʃiˌiz/
giọng máy của trình duyệt
facies nghĩa là mặt, diện, dáng, vẻ.
Nghĩa của facies
Danh từ
- Mặt; diện; bề mặt.
- Dáng; vẻ.
- Sinh học Quần diện thay thế.
- Địa chất Nham tướng; khoáng tướng.
Dạng từ của facies
| Số nhiều | facies |
Câu hỏi thường gặp
facies nghĩa là gì?
facies (danh từ) nghĩa là mặt, diện, dáng, vẻ.
facies phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facies: giọng Anh (UK) /ˈfeɪ.ʃi.iːz/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.ʃiˌiz/.