TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facilities

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈsɪlɪtiz/ US/fəˈsɪlɪdiz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của facilities

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Câu ví dụ với facilities

  • Only members of the company are entitled to use the facilities. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.