TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facility

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈsɪlɪti/ US/fəˈsɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

facility nghĩa là điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi, sự dễ dàng, sự trôi chảy.

Nghĩa của facility

Danh từ

  1. Số nhiều Điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng.
    • to give facilities for (of) doing somethingtạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
    • transportation facilitiesnhững phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
  2. Sự dễ dàng, sự trôi chảy.
  3. Sự hoạt bát.
  4. Tài khéo léo.
  5. Tính dễ dãi.

Dạng từ của facility

Số nhiềufacilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facility

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với facility

  • Only members of the company are entitled to use the facilities. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

facility nghĩa là gì?

facility (danh từ) nghĩa là điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi, sự dễ dàng, sự trôi chảy.

facility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facility: giọng Anh (UK) /fəˈsɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /fəˈsɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.