TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factional

UK/ˈfæk.ʃən.əl/ US/ˈfæk.ʃən.əl/ giọng máy của trình duyệt

factional nghĩa là bè phái, gây bè phái.

Nghĩa của factional

Tính từ

  1. Thuộc Bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái.

Dạng từ của factional

So sánh hơnmore factional
So sánh nhấtmost factional

Câu hỏi thường gặp

factional nghĩa là gì?

factional (tính từ) nghĩa là bè phái, gây bè phái.

factional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factional: giọng Anh (UK) /ˈfæk.ʃən.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfæk.ʃən.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.