faction
UK/ˈfæk.ʃən/
US/ˈfæk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
faction nghĩa là bè phái, bè cánh, óc bè phái, tư tưởng bè phái.
Nghĩa của faction
Danh từ
- Bè phái, bè cánh.
- Óc bè phái, tư tưởng bè phái.
Dạng từ của faction
| Số nhiều | factions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faction
Đồng nghĩa
Họ từ của faction
Câu hỏi thường gặp
faction nghĩa là gì?
faction (danh từ) nghĩa là bè phái, bè cánh, óc bè phái, tư tưởng bè phái.
faction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faction: giọng Anh (UK) /ˈfæk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfæk.ʃən/.