factiousness
US/ˈfæk.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
factiousness nghĩa là tính bè phái.
Nghĩa của factiousness
Danh từ
- Tính bè phái.
Dạng từ của factiousness
| Số nhiều | factiousnesses |
Câu hỏi thường gặp
factiousness nghĩa là gì?
factiousness (danh từ) nghĩa là tính bè phái.
factiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factiousness: giọng Mỹ (US) /ˈfæk.ʃəs.nəs/.