factitious
UK/fækˈtɪʃəs/
US/fækˈtɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
factitious nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.
Nghĩa của factitious
Tính từ
- Giả tạo, không tự nhiên.
Dạng từ của factitious
| So sánh hơn | more factitious |
| So sánh nhất | most factitious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factitious
Đồng nghĩa
Họ từ của factitious
Câu hỏi thường gặp
factitious nghĩa là gì?
factitious (tính từ) nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.
factitious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factitious: giọng Anh (UK) /fækˈtɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /fækˈtɪʃəs/.