TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factitious

UK/fækˈtɪʃəs/ US/fækˈtɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

factitious nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.

Nghĩa của factitious

Tính từ

  1. Giả tạo, không tự nhiên.

Dạng từ của factitious

So sánh hơnmore factitious
So sánh nhấtmost factitious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với factitious

Đồng nghĩa

Họ từ của factitious

Câu hỏi thường gặp

factitious nghĩa là gì?

factitious (tính từ) nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.

factitious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factitious: giọng Anh (UK) /fækˈtɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /fækˈtɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.