TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factitive

UK/ˈfæktɪtɪv/ US/ˈfæktɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

factitive nghĩa là hành cách.

Nghĩa của factitive

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Hành cách.

Câu hỏi thường gặp

factitive nghĩa là gì?

factitive (tính từ) nghĩa là hành cách.

factitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factitive: giọng Anh (UK) /ˈfæktɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfæktɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.