factitive
UK/ˈfæktɪtɪv/
US/ˈfæktɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
factitive nghĩa là hành cách.
Nghĩa của factitive
Tính từ
- Ngôn ngữ học Hành cách.
Câu hỏi thường gặp
factitive nghĩa là gì?
factitive (tính từ) nghĩa là hành cách.
factitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của factitive: giọng Anh (UK) /ˈfæktɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfæktɪtɪv/.