TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factor

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæk.tə/ US/ˈfæk.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

factor nghĩa là nhân tố, người quản lý, người đại diện.

Nghĩa của factor

Danh từ

  1. Nhân tố.
    • human factornhân tố con người
  2. Người quản lý, người đại diện.
  3. Người buôn bán ăn hoa hồng.
  4. Người quản lý ruộng đất.
  5. Thừa số.
  6. Hệ số.
    • factor of safetyhệ số an toàn

Dạng từ của factor

Số nhiềufactors
Ngôi thứ ba số ítfactors
Hiện tại phân từ (-ing)factoring
Quá khứ phân từfactored
Quá khứfactored

Họ từ của factor

Cụm từ, thành ngữ với factor

  • factor augmenting technical progress — Tiến bộ kỹ thuật gia tăng ảnh hưởng của yếu tố.
  • factor endowment — Nguồn lực sẵn có; Nguồn tài nguyên sẵn có; Sự sở hữu các yếu tố sản xuất; tính sẵn có, lượng các yếu tố sản xuất.
  • factor incomes — Thu nhập từ yếu tố sản xuất.
  • factor intensity — Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.
  • factor proportion — Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.
  • factor reverals — Sự đảo ngược các yếu tố sản xuất.
  • factor substitution effect — Tác động thay thế yếu tố sản xuất.
  • factor utilization — Sự sử dụng yếu tố sản xuất.

Câu ví dụ với factor

  • If you want to learn a new language, diligence is the most important factor. Nếu bạn muốn học một ngoại ngữ mới , siêng năng là yếu tố quan trọng nhất (If you want to learn a new language , diligence is the most important factor)
  • Success depends on many factors. Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

factor nghĩa là gì?

factor (danh từ) nghĩa là nhân tố, người quản lý, người đại diện.

factor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factor: giọng Anh (UK) /ˈfæk.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈfæk.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.