TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factor-price equalization

giọng máy của trình duyệt

factor-price equalization nghĩa là Sự cân bằng yếu tố sản xuất - giá cả.

Nghĩa của factor-price equalization

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự cân bằng yếu tố sản xuất - giá cả.

Câu hỏi thường gặp

factor-price equalization nghĩa là gì?

factor-price equalization (danh từ) nghĩa là Sự cân bằng yếu tố sản xuất - giá cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.