TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factor proportion

US/ prə.ˈpɔr.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

factor proportion nghĩa là Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.

Nghĩa của factor proportion

Danh từ

  1. Kinh tế học Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

factor proportion nghĩa là gì?

factor proportion (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.

factor proportion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factor proportion: giọng Mỹ (US) / prə.ˈpɔr.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.