TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

factor substitution effect

US/ ɪ.ˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

factor substitution effect nghĩa là Tác động thay thế yếu tố sản xuất.

Nghĩa của factor substitution effect

Danh từ

  1. Kinh tế học Tác động thay thế yếu tố sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

factor substitution effect nghĩa là gì?

factor substitution effect (danh từ) nghĩa là Tác động thay thế yếu tố sản xuất.

factor substitution effect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của factor substitution effect: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.