TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fad

UK/fæd/ US/fæd/ giọng máy của trình duyệt

fad nghĩa là mốt nhất thời.

Nghĩa của fad

Danh từ

  1. Sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi.
  2. Mốt nhất thời.

Dạng từ của fad

Số nhiềufads

Câu hỏi thường gặp

fad nghĩa là gì?

fad (danh từ) nghĩa là mốt nhất thời.

fad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fad: giọng Anh (UK) /fæd/, giọng Mỹ (US) /fæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.