TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faddish

UK/ˈfædɪʃ/ US/ˈfædɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

faddish nghĩa là kỳ cục, dở hơi.

Nghĩa của faddish

Tính từ

  1. Kỳ cục, dở hơi, gàn.
  2. Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.

Dạng từ của faddish

So sánh hơnmore faddish
So sánh nhấtmost faddish

Câu hỏi thường gặp

faddish nghĩa là gì?

faddish (tính từ) nghĩa là kỳ cục, dở hơi.

faddish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faddish: giọng Anh (UK) /ˈfædɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfædɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.