faddish
UK/ˈfædɪʃ/
US/ˈfædɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
faddish nghĩa là kỳ cục, dở hơi.
Nghĩa của faddish
Tính từ
- Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.
Dạng từ của faddish
| So sánh hơn | more faddish |
| So sánh nhất | most faddish |
Câu hỏi thường gặp
faddish nghĩa là gì?
faddish (tính từ) nghĩa là kỳ cục, dở hơi.
faddish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faddish: giọng Anh (UK) /ˈfædɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfædɪʃ/.