faecal
giọng máy của trình duyệt
faecal nghĩa là cặn, chất lắng, phân.
Nghĩa của faecal
Tính từ
- Thuộc Cặn, (thuộc) chất lắng.
- Thuộc Phân.
Câu hỏi thường gặp
faecal nghĩa là gì?
faecal (tính từ) nghĩa là cặn, chất lắng, phân.
faecal nghĩa là cặn, chất lắng, phân.
faecal (tính từ) nghĩa là cặn, chất lắng, phân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.