TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faena

UK/fɑˈeɪ.nə/ US/fɑˈeɪ.nə/ giọng máy của trình duyệt

faena nghĩa là Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.

Nghĩa của faena

Danh từ

  1. Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.

Dạng từ của faena

Số nhiềufaenas

Câu hỏi thường gặp

faena nghĩa là gì?

faena (danh từ) nghĩa là Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.

faena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faena: giọng Anh (UK) /fɑˈeɪ.nə/, giọng Mỹ (US) /fɑˈeɪ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.