faff
UK/fæf/
US/fæf/
giọng máy của trình duyệt
faff nghĩa là Mất thì giờ vào chuyện vô ích.
Nghĩa của faff
Động từ
- Thông tục Mất thì giờ vào chuyện vô ích.
Dạng từ của faff
| Số nhiều | faffs |
| Ngôi thứ ba số ít | faffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faffing |
| Quá khứ phân từ | faffed |
| Quá khứ | faffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
faff nghĩa là gì?
faff (động từ) nghĩa là Mất thì giờ vào chuyện vô ích.
faff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faff: giọng Anh (UK) /fæf/, giọng Mỹ (US) /fæf/.