TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faff

UK/fæf/ US/fæf/ giọng máy của trình duyệt

faff nghĩa là Mất thì giờ vào chuyện vô ích.

Nghĩa của faff

Động từ

  1. Thông tục Mất thì giờ vào chuyện vô ích.

Dạng từ của faff

Số nhiềufaffs
Ngôi thứ ba số ítfaffs
Hiện tại phân từ (-ing)faffing
Quá khứ phân từfaffed
Quá khứfaffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faff nghĩa là gì?

faff (động từ) nghĩa là Mất thì giờ vào chuyện vô ích.

faff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faff: giọng Anh (UK) /fæf/, giọng Mỹ (US) /fæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.