TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fagot

UK/ˈfæɡ.ət/ giọng máy của trình duyệt

fagot nghĩa là bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, bó thành bó.

Nghĩa của fagot

Danh từ

  1. Bó củi.
  2. Bó que sắt, bó thanh thép.
  3. Món gan bỏ lò.

Động từ

  1. Bó thành bó.

Dạng từ của fagot

Số nhiềufagots
Ngôi thứ ba số ítfagots
Hiện tại phân từ (-ing)fagoting
Quá khứ phân từfagoted
Quá khứfagoted

Câu hỏi thường gặp

fagot nghĩa là gì?

fagot (danh từ, động từ) nghĩa là bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, bó thành bó.

fagot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fagot: giọng Anh (UK) /ˈfæɡ.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.