fagot
UK/ˈfæɡ.ət/
giọng máy của trình duyệt
fagot nghĩa là bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, bó thành bó.
Nghĩa của fagot
Danh từ
- Bó củi.
- Bó que sắt, bó thanh thép.
- Món gan bỏ lò.
Động từ
- Bó thành bó.
Dạng từ của fagot
| Số nhiều | fagots |
| Ngôi thứ ba số ít | fagots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fagoting |
| Quá khứ phân từ | fagoted |
| Quá khứ | fagoted |
Câu hỏi thường gặp
fagot nghĩa là gì?
fagot (danh từ, động từ) nghĩa là bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, bó thành bó.
fagot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fagot: giọng Anh (UK) /ˈfæɡ.ət/.