TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fahrenheit

UK/ˈfæɹənhaɪt/ US/ˈfæɹənhaɪt/ giọng máy của trình duyệt

fahrenheit nghĩa là Cái đo nhiệt Fa-ren-hét.

Nghĩa của fahrenheit

Danh từ

  1. Cái đo nhiệt Fa-ren-hét.
  2. Thang nhiệt Fa-ren-hét.

Câu ví dụ với fahrenheit

  • Preheat the oven to 300° Fahrenheit. Đun nóng trước lò lên 300°F.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fahrenheit nghĩa là gì?

fahrenheit (danh từ) nghĩa là Cái đo nhiệt Fa-ren-hét.

fahrenheit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fahrenheit: giọng Anh (UK) /ˈfæɹənhaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfæɹənhaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.