TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fail-safe system

US/ ˈsɪs.təm/ giọng máy của trình duyệt

fail-safe system nghĩa là hệ thống phòng hư.

Nghĩa của fail-safe system

Danh từ

  1. Tech Hệ thống phòng hư.

Câu hỏi thường gặp

fail-safe system nghĩa là gì?

fail-safe system (danh từ) nghĩa là hệ thống phòng hư.

fail-safe system phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fail-safe system: giọng Mỹ (US) / ˈsɪs.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.