fail-safe system
US/ ˈsɪs.təm/
giọng máy của trình duyệt
fail-safe system nghĩa là hệ thống phòng hư.
Nghĩa của fail-safe system
Danh từ
- Tech Hệ thống phòng hư.
Câu hỏi thường gặp
fail-safe system nghĩa là gì?
fail-safe system (danh từ) nghĩa là hệ thống phòng hư.
fail-safe system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fail-safe system: giọng Mỹ (US) / ˈsɪs.təm/.