TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fail-safe

UK/ˈfeɪlˌseɪf/ US/ˈfeɪlˌseɪf/ giọng máy của trình duyệt

fail-safe nghĩa là Dự phòng để bảo đảm an toàn.

Nghĩa của fail-safe

Tính từ

  1. Dự phòng để bảo đảm an toàn.

Dạng từ của fail-safe

Số nhiềufail-safes
Ngôi thứ ba số ítfail-safes
Hiện tại phân từ (-ing)fail-safing
Quá khứ phân từfail-safed
Quá khứfail-safed

Cụm từ, thành ngữ với fail-safe

  • fail-safe system — Hệ thống phòng hư.

Câu hỏi thường gặp

fail-safe nghĩa là gì?

fail-safe (tính từ) nghĩa là Dự phòng để bảo đảm an toàn.

fail-safe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fail-safe: giọng Anh (UK) /ˈfeɪlˌseɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪlˌseɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.