TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

failure logging

US/ ˈlɔɡ.ɡiɳ/ giọng máy của trình duyệt

failure logging nghĩa là Ghi nhận sự hư hỏng.

Nghĩa của failure logging

Danh từ

  1. Tech Ghi nhận sự hư hỏng.

Câu hỏi thường gặp

failure logging nghĩa là gì?

failure logging (danh từ) nghĩa là Ghi nhận sự hư hỏng.

failure logging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của failure logging: giọng Mỹ (US) / ˈlɔɡ.ɡiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.