TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faint-heart

US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

faint-heart nghĩa là người nhút nhát, người nhát gan.

Nghĩa của faint-heart

Danh từ

  1. Người nhút nhát, người nhát gan.

Dạng từ của faint-heart

Số nhiềufaint-hearts

Câu hỏi thường gặp

faint-heart nghĩa là gì?

faint-heart (danh từ) nghĩa là người nhút nhát, người nhát gan.

faint-heart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faint-heart: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.