faint-heart
US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
faint-heart nghĩa là người nhút nhát, người nhát gan.
Nghĩa của faint-heart
Danh từ
- Người nhút nhát, người nhát gan.
Dạng từ của faint-heart
| Số nhiều | faint-hearts |
Câu hỏi thường gặp
faint-heart nghĩa là gì?
faint-heart (danh từ) nghĩa là người nhút nhát, người nhát gan.
faint-heart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faint-heart: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/.