TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faint

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪnt/ US/feɪnt/ giọng máy của trình duyệt

faint nghĩa là uể oải, lả, e thẹn, nhút nhát.

Nghĩa của faint

Tính từ

  1. Uể oải; lả (vì đói).
  2. E thẹn; nhút nhát.
  3. Yếu ớt.
    • a faint show of resistancemột sự chống cự yếu ớt
  4. Mờ nhạt, không rõ.
    • faint linesnhững đường nét mờ nhạt
    • a faint ideamột ý kiến không rõ rệt
  5. Chóng mặt, hay ngất.
  6. Oi bức, ngột ngạt (không khí).
  7. Kinh tởm, lợm giọng (mùi).

Danh từ

  1. Cơn ngất; sự ngất.
    • in a deal faintbất tỉnh nhân sự, chết ngất

Nội động từ

  1. Thường + away) ngất đi, xỉu đi.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.

Dạng từ của faint

So sánh hơnfainter
So sánh nhấtfaintest
Số nhiềufaints
Ngôi thứ ba số ítfaints
Hiện tại phân từ (-ing)fainting
Quá khứ phân từfainted
Quá khứfainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faint

Đồng nghĩa

Họ từ của faint

Câu ví dụ với faint

  • Such was her delight that she fainted. Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.
  • Tom fainted as soon as he saw the needle. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
  • Mary fainted as soon as she saw the needle. Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
  • I almost fainted. Tôi suýt ngất.
  • I fainted. Tui xỉu.
  • Tom fainted. Tom đã ngất xỉu.
  • She fainted. Cô ấy bị ngất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

faint nghĩa là gì?

faint (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là uể oải, lả, e thẹn, nhút nhát.

faint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faint: giọng Anh (UK) /feɪnt/, giọng Mỹ (US) /feɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.