fair-faced
giọng máy của trình duyệt
fair-faced nghĩa là mặt mày trắng trẻo.
Nghĩa của fair-faced
Tính từ
- Mặt mày trắng trẻo.
- Không có ý định xấu.
- Gạch Không trát vữa ở ngoài.
Câu hỏi thường gặp
fair-faced nghĩa là gì?
fair-faced (tính từ) nghĩa là mặt mày trắng trẻo.