TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fair-haired

US/ˈfɛr.ˈhɛrd/ giọng máy của trình duyệt

fair-haired nghĩa là có tóc vàng hoe, được cưng, được quý nhất.

Nghĩa của fair-haired

Tính từ

  1. Có tóc vàng hoe.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) được cưng, được quý nhất.
    • the fair-haired boy of the familyđứa bé cưng của gia đình

Dạng từ của fair-haired

So sánh hơnmore fair-haired
So sánh nhấtmost fair-haired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fair-haired

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fair-haired nghĩa là gì?

fair-haired (tính từ) nghĩa là có tóc vàng hoe, được cưng, được quý nhất.

fair-haired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fair-haired: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ˈhɛrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.