fair-haired
US/ˈfɛr.ˈhɛrd/
giọng máy của trình duyệt
fair-haired nghĩa là có tóc vàng hoe, được cưng, được quý nhất.
Nghĩa của fair-haired
Tính từ
- Có tóc vàng hoe.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) được cưng, được quý nhất.
- the fair-haired boy of the familyđứa bé cưng của gia đình
Dạng từ của fair-haired
| So sánh hơn | more fair-haired |
| So sánh nhất | most fair-haired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fair-haired
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fair-haired nghĩa là gì?
fair-haired (tính từ) nghĩa là có tóc vàng hoe, được cưng, được quý nhất.
fair-haired phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fair-haired: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.ˈhɛrd/.