TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairy-land

US/ˈfɛr.i.ˈlænd/ giọng máy của trình duyệt

fairy-land nghĩa là tiên cảnh, tiên giới.

Nghĩa của fairy-land

Danh từ

  1. Tiên cảnh; tiên giới; chốn thần tiên.

Câu hỏi thường gặp

fairy-land nghĩa là gì?

fairy-land (danh từ) nghĩa là tiên cảnh, tiên giới.

fairy-land phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairy-land: giọng Mỹ (US) /ˈfɛr.i.ˈlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.