TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairy sparks

giọng máy của trình duyệt

fairy sparks nghĩa là ánh lân quang, ma trơi.

Nghĩa của fairy sparks

Cụm từ

  1. Ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi.

Câu hỏi thường gặp

fairy sparks nghĩa là gì?

fairy sparks (cụm từ) nghĩa là ánh lân quang, ma trơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.