TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairy-tale

UK/ˈfeəɹi ˌteɪl/ US/ˈfɛɹi ˌteɪl/ giọng máy của trình duyệt

fairy-tale nghĩa là chuyện tiên, chuyện thần kỳ, chuyện bịa, chuyện khó tin.

Nghĩa của fairy-tale

Danh từ

  1. Chuyện tiên, chuyện thần kỳ.
  2. Chuyện bịa, chuyện khó tin.
  3. Chuyện tình cờ.
  4. Sự tiến bộ thần kỳ.

Dạng từ của fairy-tale

Số nhiềufairy tales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fairy-tale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fairy-tale nghĩa là gì?

fairy-tale (danh từ) nghĩa là chuyện tiên, chuyện thần kỳ, chuyện bịa, chuyện khó tin.

fairy-tale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairy-tale: giọng Anh (UK) /ˈfeəɹi ˌteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi ˌteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.