fairy-tale
UK/ˈfeəɹi ˌteɪl/
US/ˈfɛɹi ˌteɪl/
giọng máy của trình duyệt
fairy-tale nghĩa là chuyện tiên, chuyện thần kỳ, chuyện bịa, chuyện khó tin.
Nghĩa của fairy-tale
Danh từ
- Chuyện tiên, chuyện thần kỳ.
- Chuyện bịa, chuyện khó tin.
- Chuyện tình cờ.
- Sự tiến bộ thần kỳ.
Dạng từ của fairy-tale
| Số nhiều | fairy tales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fairy-tale
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fairy-tale nghĩa là gì?
fairy-tale (danh từ) nghĩa là chuyện tiên, chuyện thần kỳ, chuyện bịa, chuyện khó tin.
fairy-tale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fairy-tale: giọng Anh (UK) /ˈfeəɹi ˌteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi ˌteɪl/.