TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faith-healing

US/ˈfeɪθ.ˈhi.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

faith-healing nghĩa là Phép chữa bệnh bằng đức tin.

Nghĩa của faith-healing

Danh từ

  1. Phép chữa bệnh bằng đức tin.

Câu hỏi thường gặp

faith-healing nghĩa là gì?

faith-healing (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh bằng đức tin.

faith-healing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faith-healing: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪθ.ˈhi.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.