TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faith-state

US/ˈfeɪθ.ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

faith-state nghĩa là Trạng thái say sưa tôn giáo.

Nghĩa của faith-state

Danh từ

  1. Trạng thái say sưa tôn giáo.

Câu hỏi thường gặp

faith-state nghĩa là gì?

faith-state (danh từ) nghĩa là Trạng thái say sưa tôn giáo.

faith-state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faith-state: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪθ.ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.