TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faitour

UK/ˈfeɪtə/ US/ˈfeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

faitour nghĩa là người xảo trá, người bịp bợm.

Nghĩa của faitour

Danh từ

  1. Người xảo trá, người bịp bợm.

Dạng từ của faitour

Số nhiềufaitours

Câu hỏi thường gặp

faitour nghĩa là gì?

faitour (danh từ) nghĩa là người xảo trá, người bịp bợm.

faitour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faitour: giọng Anh (UK) /ˈfeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.