TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fal-lal

giọng máy của trình duyệt

fal-lal nghĩa là vật trang trí, quần là áo lượt.

Nghĩa của fal-lal

Danh từ

  1. Vật trang trí.
  2. Quần là áo lượt.

Câu hỏi thường gặp

fal-lal nghĩa là gì?

fal-lal (danh từ) nghĩa là vật trang trí, quần là áo lượt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.