falconet
UK/ˈfæl.kə.nɛt/
US/ˈfæl.kə.nɛt/
giọng máy của trình duyệt
falconet nghĩa là pháo tiểu cao, chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.
Nghĩa của falconet
Danh từ
- Sử học Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao.
- Động vật học Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.
Dạng từ của falconet
| Số nhiều | falconets |
Câu hỏi thường gặp
falconet nghĩa là gì?
falconet (danh từ) nghĩa là pháo tiểu cao, chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.
falconet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falconet: giọng Anh (UK) /ˈfæl.kə.nɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈfæl.kə.nɛt/.