falconry
UK/ˈfɔːl.kən.ɹi/
US/ˈfɔːl.kən.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
falconry nghĩa là nghề nuôi chim ưng, thuật nuôi chim ưng.
Nghĩa của falconry
Danh từ
- Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng.
- Sự đi săn bằng chim ưng.
Dạng từ của falconry
| Số nhiều | falconries |
Câu hỏi thường gặp
falconry nghĩa là gì?
falconry (danh từ) nghĩa là nghề nuôi chim ưng, thuật nuôi chim ưng.
falconry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của falconry: giọng Anh (UK) /ˈfɔːl.kən.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːl.kən.ɹi/.