TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall behind

giọng máy của trình duyệt

fall behind nghĩa là thụt lùi, còn thiếu lại, còn nợ lại.

Nghĩa của fall behind

Cụm động từ

  1. Thụt lùi, bị tụt lại đằng sau.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại.

Dạng từ của fall behind

Ngôi thứ ba số ítfalls behind
Hiện tại phân từ (-ing)falling behind
Quá khứfell behind
Quá khứ phân từfallen behind

Câu ví dụ với fall behind

  • Chris risks falling behind in the science class. Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall behind nghĩa là gì?

fall behind (cụm động từ) nghĩa là thụt lùi, còn thiếu lại, còn nợ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.