fall behind
giọng máy của trình duyệt
fall behind nghĩa là thụt lùi, còn thiếu lại, còn nợ lại.
Nghĩa của fall behind
Cụm động từ
- Thụt lùi, bị tụt lại đằng sau.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại.
Dạng từ của fall behind
| Ngôi thứ ba số ít | falls behind |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling behind |
| Quá khứ | fell behind |
| Quá khứ phân từ | fallen behind |
Câu ví dụ với fall behind
- Chris risks falling behind in the science class. Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fall behind nghĩa là gì?
fall behind (cụm động từ) nghĩa là thụt lùi, còn thiếu lại, còn nợ lại.