TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall-back

US/ˈfɔl.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

fall-back nghĩa là trả lại, phục hồi.

Nghĩa của fall-back

Danh từ

  1. Tech Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.

Dạng từ của fall-back

Ngôi thứ ba số ítfalls back
Hiện tại phân từ (-ing)falling back
Quá khứfell back
Quá khứ phân từfallen back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall-back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fall-back nghĩa là gì?

fall-back (danh từ) nghĩa là trả lại, phục hồi.

fall-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fall-back: giọng Mỹ (US) /ˈfɔl.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.