TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall for

giọng máy của trình duyệt

fall for nghĩa là mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ.

Nghĩa của fall for

Cụm động từ

  1. (Từ lóng) Mê tít, phục lăn.
  2. Mỹ bị bịp, bị chơi xỏ.

Dạng từ của fall for

Ngôi thứ ba số ítfalls for
Hiện tại phân từ (-ing)falling for
Quá khứfell for
Quá khứ phân từfallen for

Câu ví dụ với fall for

  • Tom has fallen for Mary's trap. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall for nghĩa là gì?

fall for (cụm động từ) nghĩa là mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.