TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall into decay

giọng máy của trình duyệt

fall into decay nghĩa là suy tàn, suy sụp, đổ nát, mục nát.

Nghĩa của fall into decay

Cụm từ

  1. Suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...).
  2. Đổ nát, mục nát (nhà cửa...).

Câu hỏi thường gặp

fall into decay nghĩa là gì?

fall into decay (cụm từ) nghĩa là suy tàn, suy sụp, đổ nát, mục nát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.