TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall off

giọng máy của trình duyệt

fall off nghĩa là rơi xuống, rút, giảm sút.

Nghĩa của fall off

Cụm động từ

  1. Rơi xuống.
  2. Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.
  3. (Hàng hải) Không ăn theo tay lái.
  4. Nổi dậy, bỏ hàng ngũ.

Dạng từ của fall off

Ngôi thứ ba số ítfalls off
Hiện tại phân từ (-ing)falling off
Quá khứfell off
Quá khứ phân từfallen off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall off

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fall off

  • Tom fell off of his motorcycle. Tom bị ngã xe máy.
  • Tom fell off his horse. Tom ngã khỏi ngựa của mình.
  • I fell off the ladder. Tôi đã ngã khỏi thang.
  • I fell off my bike, so my shoulder hurts. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall off nghĩa là gì?

fall off (cụm động từ) nghĩa là rơi xuống, rút, giảm sút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.