fall off
giọng máy của trình duyệt
fall off nghĩa là rơi xuống, rút, giảm sút.
Nghĩa của fall off
Cụm động từ
- Rơi xuống.
- Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.
- (Hàng hải) Không ăn theo tay lái.
- Nổi dậy, bỏ hàng ngũ.
Dạng từ của fall off
| Ngôi thứ ba số ít | falls off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling off |
| Quá khứ | fell off |
| Quá khứ phân từ | fallen off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall off
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fall off
- Tom fell off of his motorcycle. Tom bị ngã xe máy.
- Tom fell off his horse. Tom ngã khỏi ngựa của mình.
- I fell off the ladder. Tôi đã ngã khỏi thang.
- I fell off my bike, so my shoulder hurts. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fall off nghĩa là gì?
fall off (cụm động từ) nghĩa là rơi xuống, rút, giảm sút.