drop-off
US/ˈdrɑːp.ˌɔf/
giọng máy của trình duyệt
drop-off nghĩa là dốc thẳng đứng.
Nghĩa của drop-off
Danh từ
- Sự sa sút rõ ràng.
- Dốc thẳng đứng.
Dạng từ của drop-off
| Ngôi thứ ba số ít | drops off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dropping off |
| Quá khứ phân từ | dropped off |
| Quá khứ | dropped off |
| Số nhiều | drop-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drop-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drop-off nghĩa là gì?
drop-off (danh từ) nghĩa là dốc thẳng đứng.
drop-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drop-off: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˌɔf/.