fall short
US/fɔl ʃoɹt/
giọng máy của trình duyệt
fall short nghĩa là thiếu, không đủ, không tới đích.
Nghĩa của fall short
Cụm động từ
- Thiếu, không đủ.
- Không tới đích (đạn, tên lửa…).
Dạng từ của fall short
| Ngôi thứ ba số ít | falls short |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling short |
| Quá khứ | fell short |
| Quá khứ phân từ | fallen short |
Câu hỏi thường gặp
fall short nghĩa là gì?
fall short (cụm động từ) nghĩa là thiếu, không đủ, không tới đích.
fall short phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fall short: giọng Mỹ (US) /fɔl ʃoɹt/.