TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall short

US/fɔl ʃoɹt/ giọng máy của trình duyệt

fall short nghĩa là thiếu, không đủ, không tới đích.

Nghĩa của fall short

Cụm động từ

  1. Thiếu, không đủ.
  2. Không tới đích (đạn, tên lửa…).

Dạng từ của fall short

Ngôi thứ ba số ítfalls short
Hiện tại phân từ (-ing)falling short
Quá khứfell short
Quá khứ phân từfallen short

Câu hỏi thường gặp

fall short nghĩa là gì?

fall short (cụm động từ) nghĩa là thiếu, không đủ, không tới đích.

fall short phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fall short: giọng Mỹ (US) /fɔl ʃoɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.