fall short of
giọng máy của trình duyệt
fall short of nghĩa là thất bại, không đạt.
Nghĩa của fall short of
Cụm từ
- Thất bại, không đạt (mục đích…).
- your work falls short of my expectationscông việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi
Câu hỏi thường gặp
fall short of nghĩa là gì?
fall short of (cụm từ) nghĩa là thất bại, không đạt.