TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall short of

giọng máy của trình duyệt

fall short of nghĩa là thất bại, không đạt.

Nghĩa của fall short of

Cụm từ

  1. Thất bại, không đạt (mục đích…).
    • your work falls short of my expectationscông việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi

Câu hỏi thường gặp

fall short of nghĩa là gì?

fall short of (cụm từ) nghĩa là thất bại, không đạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.