TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall-trap

US/ˈfɔl.ˈtræp/ giọng máy của trình duyệt

fall-trap nghĩa là cái bẫy.

Nghĩa của fall-trap

Danh từ

  1. Hầm sập để bắt thú.
  2. Cái bẫy.

Câu hỏi thường gặp

fall-trap nghĩa là gì?

fall-trap (danh từ) nghĩa là cái bẫy.

fall-trap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fall-trap: giọng Mỹ (US) /ˈfɔl.ˈtræp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.