TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall to

giọng máy của trình duyệt

fall to nghĩa là bắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn.

Nghĩa của fall to

Cụm động từ

  1. Bắt đầu.
  2. Bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn.
    • now, let's fall to!(thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!

Dạng từ của fall to

Ngôi thứ ba số ítfalls to
Hiện tại phân từ (-ing)falling to
Quá khứfell to
Quá khứ phân từfallen to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall to

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fall to

  • The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
  • My toothbrush fell to the floor while I was brushing my teeth. Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall to nghĩa là gì?

fall to (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.