fall to
giọng máy của trình duyệt
fall to nghĩa là bắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn.
Nghĩa của fall to
Cụm động từ
- Bắt đầu.
- Bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn.
- now, let's fall to!(thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!
Dạng từ của fall to
| Ngôi thứ ba số ít | falls to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling to |
| Quá khứ | fell to |
| Quá khứ phân từ | fallen to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fall to
- The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
- My toothbrush fell to the floor while I was brushing my teeth. Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fall to nghĩa là gì?
fall to (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn.