TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fallowing

US/ˈfæ.ˌlo.ʊiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fallowing nghĩa là tình trạng hoang hoá, không trồng trọt, phép để hoá.

Nghĩa của fallowing

Danh từ

  1. Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt.
  2. Phép để hoá.

Dạng từ của fallowing

Số nhiềufallowings

Câu hỏi thường gặp

fallowing nghĩa là gì?

fallowing (danh từ) nghĩa là tình trạng hoang hoá, không trồng trọt, phép để hoá.

fallowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fallowing: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.ˌlo.ʊiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.