fallowing
US/ˈfæ.ˌlo.ʊiɳ/
giọng máy của trình duyệt
fallowing nghĩa là tình trạng hoang hoá, không trồng trọt, phép để hoá.
Nghĩa của fallowing
Danh từ
- Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt.
- Phép để hoá.
Dạng từ của fallowing
| Số nhiều | fallowings |
Câu hỏi thường gặp
fallowing nghĩa là gì?
fallowing (danh từ) nghĩa là tình trạng hoang hoá, không trồng trọt, phép để hoá.
fallowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallowing: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.ˌlo.ʊiɳ/.