false
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːls/
US/fɔls/
giọng máy của trình duyệt
false nghĩa là sai, nhầm, không thật, giả.
Nghĩa của false
Tính từ
- Sai, nhầm.
- a false ideaý kiến sai
- a false note(âm nhạc) nốt sai
- false imprisonmentsự bắt tù trái luật
- Không thật, giả.
- a false mirrorgương không thật
- a false cointiền giả
- false hairtóc giả
- Dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối.
Phó từ
- Dối, lừa.
- to play someone falselừa ai, phản ai
Dạng từ của false
| So sánh hơn | falser |
| So sánh nhất | falsest |
| Ngôi thứ ba số ít | falses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falsing |
| Quá khứ phân từ | falsed |
| Quá khứ | falsed |
| Số nhiều | falses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với false
Đồng nghĩa
leaseerroneousfallaciousbastardoffcounterfeitfictitiousinaccurateincorrectmade-uppseudospuriousuntrueuntruthfulunveracious
Trái nghĩa
Họ từ của false
Cụm từ, thành ngữ với false
- false alarm — Báo động giả; báo động lừa.
- false card — Quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương).
- false position — Thế trái cựa.
- on (under) false pretences — Pretence.
- false daisy — Cỏ mực, cỏ nhọ nồi, hàn liên thảo.
- false killer whale — Cá ông chuông.
- false positive — Nhận diện sai, kết quả dương tính giả, báo động giả.
- false signal — Tín hiệu sai.
- false trading — Thương mại lừa dối.
Câu ví dụ với false
- The rumor turned out to be false. Tin đồn hóa ra là không có thật.
- She's the one who spread the false rumors. Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
- Please don't spread any false rumors. Xin đừng lan truyền tin đồn sai lệch.
- This information is false. Thông tin này không đúng.
- It is hard to discern between the true and the false. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
false nghĩa là gì?
false (tính từ, phó từ) nghĩa là sai, nhầm, không thật, giả.
false phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của false: giọng Anh (UK) /fɔːls/, giọng Mỹ (US) /fɔls/.